- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự bỏ tiền túi; tự trả chi phí
Anh ấy tự túc chi phí đi du học nước ngoài.
tự túc chi phí; tự bỏ tiền
Anh ấy tự túc chi phí đi du học.
tự bỏ tiền túi; tự trả chi phí
Anh ấy tự túc chi phí đi du học nước ngoài.
tự túc chi phí; tự bỏ tiền
Anh ấy tự túc chi phí đi du học.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tự bỏ tiền túi; tự trả chi phí
tự bỏ tiền túi; tự trả chi phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.