- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự quay quanh trục (của thiên thể)
Trái đất đang tự quay.
tự quay quanh trục (của thiên thể)
Trái đất đang tự quay.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
tự quay quanh trục (của thiên thể)
tự quay quanh trục (của thiên thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.