- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ti; tự hạ thấp bản thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự khinh tự tiện, không tin vào bản thân.
tự khinh bản thân; tự hạ thấp mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự khinh tự tiện, cảm thấy mình chẳng được tích sự gì.
tự ti; tự hạ thấp bản thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự khinh tự tiện, không tin vào bản thân.
tự khinh bản thân; tự hạ thấp mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự khinh tự tiện, cảm thấy mình chẳng được tích sự gì.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
tự ti; tự hạ thấp bản thân [thành ngữ]
tự ti; tự hạ thấp bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.