- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự thuật; kể lại bằng lời của chính mình
Anh ấy tự thuật lại diễn biến của sự việc.
tự truyện; hồi ký tự thuật
Anh ấy đã viết một cuốn tự truyện.
tự thuật; bài tự giới thiệu (bằng văn bản)
tự thuật; kể lại bằng lời của chính mình
Anh ấy tự thuật lại diễn biến của sự việc.
tự truyện; hồi ký tự thuật
Anh ấy đã viết một cuốn tự truyện.
tự thuật; bài tự giới thiệu (bằng văn bản)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự thuật; kể lại bằng lời của chính mình
tự thuật; kể lại bằng lời của chính mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy viết một bản tự thuật.
Xin hãy viết một bản tự thuật.