- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự rót rượu uống một mình
Anh ấy thích một mình tự uống rượu.
tự rót rượu uống một mình
Anh ấy thích một mình tự uống rượu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự rót rượu uống một mình
tự rót rượu uống một mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.