- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự trọng; giữ phẩm giá; tự tôn trọng bản thân
Xin bạn hãy tự trọng.
tự trọng; giữ gìn phẩm giá
tự trọng; tự kiềm chế; trọng lượng bản thân (tải trọng tĩnh)
Xin bạn hãy tự trọng.
tự trọng; giữ phẩm giá; tự tôn trọng bản thân
Xin bạn hãy tự trọng.
tự trọng; giữ gìn phẩm giá
tự trọng; tự kiềm chế; trọng lượng bản thân (tải trọng tĩnh)
Xin bạn hãy tự trọng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tự trọng; giữ phẩm giá; tự tôn trọng bản thân
tự trọng; giữ phẩm giá; tự tôn trọng bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.