- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự hỏi; tự vấn lương tâm
Anh ấy tự hỏi, làm như vậy có đúng không?
tự hỏi bản thân; tự xét lương tâm
Anh ấy tự hỏi bản thân, làm như vậy có đúng không.
tự hỏi; tự vấn lương tâm
Anh ấy tự hỏi, làm như vậy có đúng không?
tự hỏi bản thân; tự xét lương tâm
Anh ấy tự hỏi bản thân, làm như vậy có đúng không.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tự hỏi; tự vấn lương tâm
tự hỏi; tự vấn lương tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.