- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tự lo cho bản thân còn không xong; bận rộn với chuyện của mình [thành ngữ]
Gần đây anh ấy bận tối mắt tối mũi.
bận lo cho bản thân, không rảnh để lo chuyện khác [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, không thể lo cho việc khác.
Tự lo cho bản thân còn không xong; bận rộn với chuyện của mình [thành ngữ]
Gần đây anh ấy bận tối mắt tối mũi.
bận lo cho bản thân, không rảnh để lo chuyện khác [thành ngữ]
Gần đây anh ấy có quá nhiều việc, không thể lo cho việc khác.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tự lo cho bản thân còn không xong; bận rộn với chuyện của mình [thành ngữ]
Tự lo cho bản thân còn không xong; bận rộn với chuyện của mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.