- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lái xe đi du lịch; đi phượt bằng xe riêng
Chúng tôi dự định đi du lịch tự lái.
tự lái xe đi du lịch; đi phượt bằng xe riêng
Chúng tôi dự định đi du lịch tự lái.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
tự lái xe đi du lịch; đi phượt bằng xe riêng
tự lái xe đi du lịch; đi phượt bằng xe riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.