- 自tự(mũi (tượng hình ban đầu))
- 犬khuyển(con chó)
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
Cái áo này là hàng kém chất lượng.
đồ khốn; đồ bỉ ổi (khẩu)
Đồ khốn nạn nhà anh!
đồ khốn; con đĩ (chửi rủa)
Đồ con điếm nhà mày!
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
Cái áo này là hàng kém chất lượng.
đồ khốn; đồ bỉ ổi (khẩu)
Đồ khốn nạn nhà anh!
đồ khốn; con đĩ (chửi rủa)
Đồ con điếm nhà mày!
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
hàng kém chất lượng; đồ rởm; (lóng) con điếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.