- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
中与某人一起跳舞的同伴yǔ mǒurén yìqǐ tiàowǔ de tóngbàn
Anh ấy là bạn nhảy tốt nhất của tôi.
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
中与某人一起跳舞的同伴yǔ mǒurén yìqǐ tiàowǔ de tóngbàn
Anh ấy là bạn nhảy tốt nhất của tôi.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
bạn nhảy; người bạn cùng khiêu vũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.