- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
Anh ấy thích múa kiếm.
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
Anh ấy thích múa kiếm.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
múa kiếm; biểu diễn kiếm thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.