- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vũ kịch; kịch múa
Cô ấy thích xem vũ kịch.
vũ kịch; kịch múa
vũ kịch; kịch múa
Cô ấy thích xem vũ kịch.
vũ kịch; kịch múa
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
vũ kịch; kịch múa
vũ kịch; kịch múa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.