- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
múa; vung (vẫy)
Cô ấy đang múa dải lụa màu.
múa; vung (tay, mắt...); uốn lượn
Đôi mắt cô ấy đang nhảy múa.
phất phới; múa; vũ động
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
múa; vung (vẫy)
Cô ấy đang múa dải lụa màu.
múa; vung (tay, mắt...); uốn lượn
Đôi mắt cô ấy đang nhảy múa.
phất phới; múa; vũ động
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
múa; vung (vẫy)
múa; vung (vẫy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vũ động; chuyển động theo điệu múa
Cô ấy thích lắc lư cơ thể.
hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên
Cô ấy đang múa dải lụa.
vũ động; chuyển động theo điệu múa
Cô ấy thích lắc lư cơ thể.
hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên
Cô ấy đang múa dải lụa.