- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
đèn phao tiêu hàng hải
Đèn hiệu hàng hải dẫn đường cho tàu thuyền vào ban đêm.
đèn phao tiêu; đèn báo hiệu hàng hải
phao tiêu hàng hải; đèn hiệu dẫn đường (trên sông/biển)
Đèn hiệu dẫn đường cho tàu thuyền vào ban đêm.
đèn phao tiêu hàng hải
Đèn hiệu hàng hải dẫn đường cho tàu thuyền vào ban đêm.
đèn phao tiêu; đèn báo hiệu hàng hải
phao tiêu hàng hải; đèn hiệu dẫn đường (trên sông/biển)
Đèn hiệu dẫn đường cho tàu thuyền vào ban đêm.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn phao tiêu hàng hải
đèn phao tiêu hàng hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.