- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
Chuyến đi này rất thuận lợi.
lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)
Đây là chuyến bay thứ mấy?
chuyến hàng hải; số hiệu chuyến bay/tàu
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
Chuyến đi này rất thuận lợi.
lượt bay; phi vụ (đơn vị tính cho mỗi lần xuất kích hoặc chuyến bay của máy bay)
Đây là chuyến bay thứ mấy?
chuyến hàng hải; số hiệu chuyến bay/tàu
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
chuyến bay; chuyến hải trình; số hiệu chuyến tàu/máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Số chuyến đi của con tàu này là bao nhiêu?
chuyến tàu; chuyến bay; số hiệu chuyến hành trình
Số chuyến đi của con tàu này là bao nhiêu?
chuyến tàu; chuyến bay; số hiệu chuyến hành trình