hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
Chuyến bay này rất thuận lợi.
cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)
Chuyến hành trình này rất dài.
tầm bay; tầm hoạt động (máy bay, tàu thuyền); hành trình
hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
Chuyến bay này rất thuận lợi.
cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)
Chuyến hành trình này rất dài.
tầm bay; tầm hoạt động (máy bay, tàu thuyền); hành trình
hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hành trình của con tàu này rất dài.
Hành trình của con tàu này rất dài.