- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
cảng hàng không; sân bay
Sân bay này rất lớn.
cảng hàng không; sân bay
cảng hàng không; sân bay
Sân bay này rất lớn.
cảng hàng không; sân bay
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
cảng hàng không; sân bay
cảng hàng không; sân bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.