- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vận đơn hàng không (AWB)
Xin hãy đưa cho tôi vận đơn hàng không.
vận đơn hàng không (AWB)
Xin hãy đưa cho tôi vận đơn hàng không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
vận đơn hàng không (AWB)
vận đơn hàng không (AWB)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.