- 山sơn(núi)
- 鸟điểu(chim)
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
Đảo chỉ huy của tàu sân bay nằm ở mạn phải.
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
Đảo chỉ huy của tàu sân bay nằm ở mạn phải.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.