- 舟chu(thuyền nhỏ (tượng hình))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, khoang chứa)
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
vé tàu; vé thuyền
Tôi đã mua hai vé tàu.
vé tàu; vé thuyền
Tôi đã mua hai vé tàu.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé tàu; vé thuyền
vé tàu; vé thuyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.