- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
hiểu biết và năng lực bẩm sinh, đặc biệt về đạo đức (không cần học mà tự biết phải trái) [thành ngữ]
Lương tri lương năng là khái niệm do Mạnh Tử đề xuất.
tri thức và năng lực bẩm sinh; lương tri lương năng [thành ngữ]
Lương tri lương năng là thứ con người sinh ra đã có.
hiểu biết và năng lực bẩm sinh, đặc biệt về đạo đức (không cần học mà tự biết phải trái) [thành ngữ]
Lương tri lương năng là khái niệm do Mạnh Tử đề xuất.
tri thức và năng lực bẩm sinh; lương tri lương năng [thành ngữ]
Lương tri lương năng là thứ con người sinh ra đã có.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
hiểu biết và năng lực bẩm sinh, đặc biệt về đạo đức (không cần học mà tự biết phải trái) [thành ngữ]
hiểu biết và năng lực bẩm sinh, đặc biệt về đạo đức (không cần học mà tự biết phải trái) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.