- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
sốt salad; nước trộn salad
Tôi thích ăn sốt salad.
sốt salad; nước trộn salad
Tôi thích ăn sốt salad.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
sốt salad; nước trộn salad
sốt salad; nước trộn salad
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.