- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
cốc lắc xúc xắc(kế thừa)
Anh ấy dùng cốc xúc xắc để lắc xúc xắc.
cốc lắc xúc xắc(kế thừa)
Anh ấy dùng cốc xúc xắc để lắc xúc xắc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
cốc lắc xúc xắc
cốc lắc xúc xắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.