- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đủ cả sắc, hương, vị [thành ngữ]
Món ăn này có đủ cả sắc, hương, vị.
đủ cả sắc, hương, vị [thành ngữ]
Món ăn này có đủ cả sắc, hương, vị.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
đủ cả sắc, hương, vị [thành ngữ]
đủ cả sắc, hương, vị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.