- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
vào; nhập; đi vào
中进到某个地方或某个状态jìn dào mǒu ge dìfang huò mǒu ge zhuàngtài
Mời vào chỗ.
gia nhập; vào; nhập
中成为某个组织、群体或集合的成员chéngwéi mǒuɡè zǔzhī、qúntǐ huò jíhé de chéngyuán
Anh ấy đã vào Đảng rồi.
hợp với; phù hợp với (thành phần ghép)
中符合;满足要求或标准fúhé; mǎnzú yāoqiú huò biāozhǔn
Kiểu dáng này rất hợp thời trang.
(trên bao bì) chứa (n cái/chiếc...) (ký hiệu số lượng, mượn từ tiếng Nhật)
中装有;包含zhuāngyǒu;bāohán
Cái hộp này chứa mười quả táo.
vào; nhập; đi vào
中进到某个地方或某个状态jìn dào mǒu ge dìfang huò mǒu ge zhuàngtài
Mời vào chỗ.
gia nhập; vào; nhập
中成为某个组织、群体或集合的成员chéngwéi mǒuɡè zǔzhī、qúntǐ huò jíhé de chéngyuán
Anh ấy đã vào Đảng rồi.
hợp với; phù hợp với (thành phần ghép)
中符合;满足要求或标准fúhé; mǎnzú yāoqiú huò biāozhǔn
Kiểu dáng này rất hợp thời trang.
(trên bao bì) chứa (n cái/chiếc...) (ký hiệu số lượng, mượn từ tiếng Nhật)
中装有;包含zhuāngyǒu;bāohán
Cái hộp này chứa mười quả táo.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.