- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình yêu lãng mạn; nội dung khiêu gợi; tình cảm đắm say
Đây là một cuốn tiểu thuyết lãng mạn.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
nội dung khiêu dâm; truyện tình dục; (văn học) ái tình nồng nàn
tình yêu lãng mạn; nội dung khiêu gợi; tình cảm đắm say
Đây là một cuốn tiểu thuyết lãng mạn.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
nội dung khiêu dâm; truyện tình dục; (văn học) ái tình nồng nàn
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình yêu lãng mạn; nội dung khiêu gợi; tình cảm đắm say
tình yêu lãng mạn; nội dung khiêu gợi; tình cảm đắm say
Đây là một cuốn tiểu thuyết khiêu dâm.
Đây là một cuốn tiểu thuyết khiêu dâm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.