làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
Anh ấy bị mê hoặc rồi.
bùa mê; bùa độc; thuật cổ độc
bùa độc; yểm bùa; (văn) cổ độc (loại bùa chú hại người)
thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc
làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
Anh ấy bị mê hoặc rồi.
bùa mê; bùa độc; thuật cổ độc
bùa độc; yểm bùa; (văn) cổ độc (loại bùa chú hại người)
thuốc; (khi dùng như động từ) đầu độc
độc trùng; bùa độc; (văn) trùng độc trong ruột
Loại trùng cổ này rất nguy hiểm.
(cổ) loài sâu độc huyền thoại; thuật cổ độc (văn)
làm mê hoặc; quyến rũ; độc trùng (loại côn trùng độc dùng trong thuật hại người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
độc trùng; bùa độc; (văn) trùng độc trong ruột
Loại trùng cổ này rất nguy hiểm.
(cổ) loài sâu độc huyền thoại; thuật cổ độc (văn)