- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
ảo ảnh; hiện tượng ảo ảnh (sóng nhiệt)
Ảo ảnh thường xuất hiện trong sa mạc.
ảo ảnh; hiện tượng ảo ảnh (sóng nhiệt)
Ảo ảnh thường xuất hiện trong sa mạc.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
ảo ảnh; hiện tượng ảo ảnh (sóng nhiệt)
ảo ảnh; hiện tượng ảo ảnh (sóng nhiệt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.