- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người Nhện (Spider-Man)
người leo tường nhện; người leo thang ngoài tòa nhà
Người nhện đang lau cửa sổ.
Người Nhện; biệt danh của vận động viên leo tòa nhà cao tầng người Pháp Alain Robert (1962-)
Người Nhện rất dũng cảm.
Người Nhện (Spider-Man)
người leo tường nhện; người leo thang ngoài tòa nhà
Người nhện đang lau cửa sổ.
Người Nhện; biệt danh của vận động viên leo tòa nhà cao tầng người Pháp Alain Robert (1962-)
Người Nhện rất dũng cảm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người Nhện (Spider-Man)
Người Nhện (Spider-Man)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) kỹ thuật viên leo dây; thợ lau kính nhà cao tầng
(khẩu) kỹ thuật viên leo dây; thợ lau kính nhà cao tầng