- 虫trùng(côn trùng)
- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
đào mật; đào ngọt
Tôi thích ăn đào mật.
đào mọng nước
Tôi thích ăn đào.
đào mật; đào ngọt
Tôi thích ăn đào mật.
đào mọng nước
Tôi thích ăn đào.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
đào mật; đào ngọt
đào mật; đào ngọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.