- 虫trùng(côn trùng)
- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
(khẩu) mông đào; mông tròn căng
Cô ấy có vòng ba quả đào.
(khẩu) mông đào; mông tròn căng
Cô ấy có vòng ba quả đào.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
(khẩu) mông đào; mông tròn căng
(khẩu) mông đào; mông tròn căng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.