- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
- 昔tích(ngày xưa)
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
Hoa là mai nở vào mùa đông.
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
cây mai đông (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
Hoa là mai nở vào mùa đông.
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
cây mai đông (Chimonanthus praecox)(kế thừa)
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)
hoa mai mùa đông; hoa lạp mai (Chimonanthus praecox)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.