- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
- 昔tích(ngày xưa)
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
Liệu pháp sáp là một loại vật lý trị liệu.
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
Liệu pháp sáp là một loại vật lý trị liệu.
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
liệu pháp sáp (dùng để điều trị viêm khớp, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.