Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
thằn lằn (yếu tố ghép)
Thằn lằn là một loài bò sát.
// NGHĨA CHÍNHthằn lằn (yếu tố ghép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.