uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
Con sông này uốn lượn qua thung lũng.
uốn lượn; ngoằn ngoèo; (của rắn) bò lượn
Con rắn bò ngoằn ngoèo.
uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
Con sông này uốn lượn qua thung lũng.
uốn lượn; ngoằn ngoèo; (của rắn) bò lượn
Con rắn bò ngoằn ngoèo.
uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
uốn lượn; quanh co; ngoằn ngoèo (của sông, đường...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.