kỳ giông; sa giông (bộ Caudata/Urodela)
Loài kỳ nhông này rất nhỏ.
thằn lằn nước; kỳ nhông
Loài sa giông này sống trong nước.
kỳ giông; sa giông (bộ Caudata/Urodela)
Loài kỳ nhông này rất nhỏ.
thằn lằn nước; kỳ nhông
Loài sa giông này sống trong nước.
kỳ giông; sa giông (bộ Caudata/Urodela)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.