(văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
Ong có thể đốt người.
làm (mắt hoặc da) rát; châm chích
Khói làm mắt tôi cay xè.
(văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
Ong có thể đốt người.
làm (mắt hoặc da) rát; châm chích
Khói làm mắt tôi cay xè.
(văn) đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
đốt; chích (của ong, nhện, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.