- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ốc; ốc xoắn
Anh ấy thổi kèn ốc.
tù và (làm từ vỏ ốc); kèn ốc
ốc; ốc xoắn
Anh ấy thổi kèn ốc.
tù và (làm từ vỏ ốc); kèn ốc
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ốc; ốc xoắn
ốc; ốc xoắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.