- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
Sâu bệnh sẽ phá hoại cây trồng.
sâu mọt; kẻ phá hoại (văn) sâu hại; giặc cỏ
Những tên trộm này thật đáng ghét!
kẻ hại nước hại dân; sâu mọt (của đất nước)
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
Sâu bệnh sẽ phá hoại cây trồng.
sâu mọt; kẻ phá hoại (văn) sâu hại; giặc cỏ
Những tên trộm này thật đáng ghét!
kẻ hại nước hại dân; sâu mọt (của đất nước)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những kẻ sâu mọt này phải bị loại bỏ.
Những kẻ sâu mọt này phải bị loại bỏ.