- 春xuân(mùa xuân)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
việc ngu ngốc; điều dại dột
中愚蠢、不聪明的行为yúchǔn、búcōngmingde xíngwéi
Bạn đã làm một chuyện ngu ngốc.
việc ngu ngốc; điều dại dột
中愚蠢、不聪明的行为yúchǔn、búcōngmingde xíngwéi
Bạn đã làm một chuyện ngu ngốc.
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc ngu ngốc; điều dại dột
việc ngu ngốc; điều dại dột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.