- 春xuân(mùa xuân)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
đồ ngu như lợn; thằng ngốc
Đồ heo ngu nhà ngươi!
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc
Đồ ngốc nhà anh!
đồ ngu như lợn; thằng ngốc
Đồ heo ngu nhà ngươi!
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc
Đồ ngốc nhà anh!
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
đồ ngu như lợn; thằng ngốc
đồ ngu như lợn; thằng ngốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.