Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tắm rửa sạch sẽ; tẩy uế thân thể (văn)
Anh ấy tắm rửa mỗi ngày.
// NGHĨA CHÍNHtắm rửa sạch sẽ; tẩy uế thân thể (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.