- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
nguyên cớ gây tranh chấp; cớ gây hấn
Anh ta luôn tìm cớ gây sự.
nguyên cớ gây tranh chấp; cớ gây hấn
Anh ta luôn tìm cớ gây sự.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
nguyên cớ gây tranh chấp; cớ gây hấn
nguyên cớ gây tranh chấp; cớ gây hấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.