- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
tây; phía tây
中方向名,太阳下山的方向fāngxiàng míng, tàiyáng xiàshān de fāngxiàng
Mặt trời lặn ở phía tây.
Đi về phía tây năm phút là đến ga tàu điện ngầm.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
phương Tây; hướng tây
中方向名,太阳落下的一边fāngxiàng míng, tàiyáng làoxià de yībiān
Anh ấy thích đi đến các nước phương Tây.
Gió thổi từ hướng tây về, mang theo cảm giác mát mẻ.
Tây Ban Nha
中来自西班牙的;属于西班牙的láizì Xībānnyà de;shǔyú Xībānnyà de
Anh ấy biết nói tiếng Tây Ban Nha.
Cô ấy đang học nhảy flamenco của Tây Ban Nha.
tây; phía tây
中方向名,太阳下山的方向fāngxiàng míng, tàiyáng xiàshān de fāngxiàng
Mặt trời lặn ở phía tây.
Đi về phía tây năm phút là đến ga tàu điện ngầm.
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
phương Tây; hướng tây
中方向名,太阳落下的一边fāngxiàng míng, tàiyáng làoxià de yībiān
Anh ấy thích đi đến các nước phương Tây.
Gió thổi từ hướng tây về, mang theo cảm giác mát mẻ.
Tây Ban Nha
中来自西班牙的;属于西班牙的láizì Xībānnyà de;shǔyú Xībānnyà de
Anh ấy biết nói tiếng Tây Ban Nha.
Cô ấy đang học nhảy flamenco của Tây Ban Nha.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.