- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chữ sigma (chữ cái Hy Lạp Σ, σ)
Sigma là một chữ cái Hy Lạp.
chữ sigma (chữ cái Hy Lạp Σ, σ)
Sigma là một chữ cái Hy Lạp.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chữ sigma (chữ cái Hy Lạp Σ, σ)
chữ sigma (chữ cái Hy Lạp Σ, σ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.