- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
người Tây Ban Nha
中来自西班牙国家的人lái zì Xī bān yá guó jiā de rén
Anh ấy là người Tây Ban Nha.
người Tây Ban Nha
中来自西班牙国家的人lái zì xī bān yá guó jiā de rén
Anh ấy là người Tây Ban Nha.
người Tây Ban Nha
中来自西班牙国家的人lái zì Xī bān yá guó jiā de rén
Anh ấy là người Tây Ban Nha.
người Tây Ban Nha
中来自西班牙国家的人lái zì xī bān yá guó jiā de rén
Anh ấy là người Tây Ban Nha.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Tây Ban Nha
người Tây Ban Nha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.