- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
đầu phía tây; cực tây
Ở cực tây của hòn đảo này có một ngọn hải đăng.
đầu phía tây; cực tây
Ở cực tây của hòn đảo này có một ngọn hải đăng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đầu phía tây; cực tây
đầu phía tây; cực tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.