- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
bộ vest; com lê; tây phục
中欧洲风格的正式服装,通常由上衣、裤子组成Ōuzhōu fēnggé de zhèngshì fúzhuāng, tōngcháng yóu shàngyī、 kuòzi zǔchéng
Hôm nay anh ấy mặc vest.
bộ vest; com lê; quần áo kiểu Tây
中欧美式的上衣和裤子ōuměi shì de shàngyī hé kuàzi
Anh ấy thích mặc vest.
bộ vest; com lê; tây phục
中欧洲风格的正式服装,通常由上衣、裤子组成Ōuzhōu fēnggé de zhèngshì fúzhuāng, tōngcháng yóu shàngyī、 kuòzi zǔchéng
Hôm nay anh ấy mặc vest.
bộ vest; com lê; quần áo kiểu Tây
中欧美式的上衣和裤子ōuměi shì de shàngyī hé kuàzi
Anh ấy thích mặc vest.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
bộ vest; com lê; tây phục
bộ vest; com lê; tây phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bộ vest; comple (quần áo kiểu Tây)
中欧美国家流行的正式男性服装,包括上衣和裤子ōuměi guójiā liúxíng de zhèngshì nánxìng fúzhuāng, bāokuò shàngyī hé kuzi
bộ vest; comple (quần áo kiểu Tây)
中欧美国家流行的正式男性服装,包括上衣和裤子ōuměi guójiā liúxíng de zhèngshì nánxìng fúzhuāng, bāokuò shàngyī hé kuzi