- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
nhà Tây Liêu (vương quốc Khitan ở Trung Á, 1132–1218)
Tây Liêu là một quốc gia hùng mạnh.
nhà Tây Liêu (vương quốc Khitan ở Trung Á, 1132–1218)
Tây Liêu là một quốc gia hùng mạnh.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
nhà Tây Liêu (vương quốc Khitan ở Trung Á, 1132–1218)
nhà Tây Liêu (vương quốc Khitan ở Trung Á, 1132–1218)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.